translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "hành động" (1)
hành động
English Naction, act
Hành động của tay vợt đã gây bất ngờ cho khán giả.
The player's action surprised the audience.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "hành động" (1)
phanh động cơ
play
English Nengine brake
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
I use engine brake when going downhill.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "hành động" (20)
Lời nói và hành động của anh ấy có sự mâu thuẫn.
There is an inconsistency between his words and actions.
Anh ta hành động bốc đồng.
He acts impulsively.
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
I use engine brake when going downhill.
Đừng hành động khinh suất.  。
Don’t act carelessly.
Đó là một hành động liều lĩnh.
That is a reckless act.
Hành động đó thật hèn hạ.
That act was despicable.
Hành động tùy hứng.
Spontaneous action.
Hành động của tay vợt đã gây bất ngờ cho khán giả.
The player's action surprised the audience.
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
The group called this a "political act" to protest the rising food prices due to inflation.
Tư tưởng cực đoan có thể dẫn đến những hành động bạo lực.
Extreme ideologies can lead to violent actions.
Hành động này nhằm vào chủ quyền quốc gia.
This action targets national sovereignty.
Trong trường hợp Greenland bị quân sự hóa, chúng ta sẽ có những hành động đáp trả.
In case Greenland is militarized, we will take retaliatory actions.
Chúng ta tất nhiên sẽ có những hành động đáp trả thích đáng.
We will, of course, take appropriate retaliatory actions.
Ông Trump kêu gọi người đồng cấp Ukraine Volodymyr Zelensky hành động.
Trump urged his Ukrainian counterpart Volodymyr Zelensky to act.
"Chúng tôi có thể hành động, nếu như không bị mất phẩm giá".
"We can act, if we don't lose our dignity."
Gieo rắc nỗi sợ hãi về ông Putin là hành động thiển cận.
Spreading fear about Mr. Putin is a shortsighted act.
Gieo rắc nỗi sợ hãi về ông Putin là hành động thiển cận và thiếu nghiêm túc.
Spreading fear about Mr. Putin is a shortsighted and unserious act.
Hành động chặn nguồn cung được coi là một công cụ tống tiền.
The act of blocking supply is considered a blackmail tool.
Taliban có hành động gây hấn.
The Taliban takes aggressive actions.
Cần tránh mọi hành động có thể khiến xung đột lan rộng.
All actions that could escalate the conflict should be avoided.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y